Nghĩa của từ figuratively trong tiếng Việt

figuratively trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

figuratively

US /ˈfɪɡ.jɚ.ə.tɪv/
UK /ˈfɪɡ.ər.ə.tɪv.li/

Trạng từ

một cách hình tượng, theo nghĩa bóng

used to indicate that a word or phrase is used in a metaphorical or non-literal way

Ví dụ:
He was, figuratively speaking, on top of the world after winning the championship.
Anh ấy, nói một cách hình tượng, đã ở trên đỉnh thế giới sau khi giành chức vô địch.
When I say 'my hands are tied,' I mean it figuratively; I'm not literally bound.
Khi tôi nói 'tay tôi bị trói', tôi muốn nói một cách hình tượng; tôi không bị trói theo nghĩa đen.