Nghĩa của từ "fed into" trong tiếng Việt
"fed into" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
fed into
US /fɛd ˈɪntuː/
UK /fɛd ˈɪntuː/
Cụm động từ
1.
đưa vào, cung cấp
to supply something to a person, group, or machine
Ví dụ:
•
The data was fed into the computer for analysis.
Dữ liệu đã được đưa vào máy tính để phân tích.
•
New information is constantly being fed into the system.
Thông tin mới liên tục được đưa vào hệ thống.
2.
đóng góp vào, ảnh hưởng đến
to contribute to or be a factor in the development of something
Ví dụ:
•
His early experiences fed into his later artistic work.
Những trải nghiệm ban đầu của anh ấy đã đóng góp vào các tác phẩm nghệ thuật sau này.
•
The research findings will feed into the new policy recommendations.
Kết quả nghiên cứu sẽ đóng góp vào các khuyến nghị chính sách mới.
Từ liên quan: