Nghĩa của từ "far cry" trong tiếng Việt

"far cry" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

far cry

US /fɑːr kraɪ/
UK /fɑː kraɪ/

Thành ngữ

khác xa, một trời một vực

something that is very different from something else

Ví dụ:
Living in the city is a far cry from growing up in the countryside.
Sống ở thành phố khác xa với việc lớn lên ở nông thôn.
Her new book is a far cry from her previous works.
Cuốn sách mới của cô ấy khác xa so với các tác phẩm trước đây.