Nghĩa của từ families trong tiếng Việt
families trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
families
US /ˈfæm.ə.liz/
UK /ˈfæm.ə.liz/
Danh từ số nhiều
1.
gia đình
groups of people related by blood, marriage, or adoption
Ví dụ:
•
Many families gathered for the annual reunion.
Nhiều gia đình đã tụ họp trong buổi họp mặt thường niên.
•
We need to support all types of families in our community.
Chúng ta cần hỗ trợ tất cả các loại gia đình trong cộng đồng của mình.
2.
họ, nhóm
groups of related things or organisms
Ví dụ:
•
The cat families include lions, tigers, and domestic cats.
Các họ mèo bao gồm sư tử, hổ và mèo nhà.
•
Botanists classify plants into different families based on their characteristics.
Các nhà thực vật học phân loại thực vật thành các họ khác nhau dựa trên đặc điểm của chúng.
Từ liên quan: