Nghĩa của từ "experienced employee" trong tiếng Việt

"experienced employee" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

experienced employee

US /ɪkˈspɪriənst ɛmˈplɔɪiː/
UK /ɪkˈspɪəriənst ɪmˈplɔɪiː/
"experienced employee" picture

Danh từ

nhân viên có kinh nghiệm, nhân viên dày dạn kinh nghiệm

a person who has worked in a particular field for a long time and has acquired significant skills and knowledge

Ví dụ:
The company is looking for an experienced employee to lead the new marketing team.
Công ty đang tìm kiếm một nhân viên có kinh nghiệm để lãnh đạo đội ngũ tiếp thị mới.
As an experienced employee, she was able to solve the technical issue quickly.
Với tư cách là một nhân viên có kinh nghiệm, cô ấy đã có thể giải quyết vấn đề kỹ thuật một cách nhanh chóng.