Nghĩa của từ existent trong tiếng Việt

existent trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

existent

US /ɪɡˈzɪs.tənt/
UK /ɪɡˈzɪs.tənt/

Tính từ

tồn tại, hiện hữu

having actual being; existing

Ví dụ:
The theory describes a universe where multiple dimensions are existent.
Lý thuyết mô tả một vũ trụ nơi nhiều chiều không gian tồn tại.
Evidence of ancient civilizations is still existent in many parts of the world.
Bằng chứng về các nền văn minh cổ đại vẫn còn tồn tại ở nhiều nơi trên thế giới.