Nghĩa của từ existed trong tiếng Việt
existed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
existed
US /ɪɡˈzɪstɪd/
UK /ɪɡˈzɪstɪd/
Động từ
1.
tồn tại, đã tồn tại
had objective reality or being
Ví dụ:
•
Dinosaurs existed millions of years ago.
Khủng long tồn tại hàng triệu năm trước.
•
The ancient city existed for centuries before its decline.
Thành phố cổ tồn tại hàng thế kỷ trước khi suy tàn.
2.
sống, tồn tại
lived, especially under adverse conditions
Ví dụ:
•
They existed on meager rations during the war.
Họ sống nhờ khẩu phần ăn ít ỏi trong chiến tranh.
•
For years, he existed in poverty, struggling to make ends meet.
Trong nhiều năm, anh ấy sống trong cảnh nghèo đói, chật vật kiếm sống.
Từ liên quan: