Nghĩa của từ exchanging trong tiếng Việt
exchanging trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
exchanging
US /ɪksˈtʃeɪndʒɪŋ/
UK /ɪksˈtʃeɪndʒɪŋ/
Động từ
1.
trao đổi, đổi
giving something and receiving something else in return
Ví dụ:
•
They were exchanging gifts at the party.
Họ đang trao đổi quà tặng tại bữa tiệc.
•
The two countries are exchanging cultural delegations.
Hai quốc gia đang trao đổi các phái đoàn văn hóa.
2.
đổi, trao đổi
giving or receiving money for something
Ví dụ:
•
He is exchanging his old car for a new model.
Anh ấy đang đổi chiếc xe cũ lấy một mẫu mới.
•
Are you interested in exchanging currencies?
Bạn có quan tâm đến việc trao đổi tiền tệ không?