Nghĩa của từ events trong tiếng Việt
events trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
events
US /ɪˈvɛnts/
UK /ɪˈvɛnts/
Danh từ số nhiều
1.
sự kiện, biến cố
things that happen or take place, especially those of importance
Ví dụ:
•
The news covered the major events of the day.
Tin tức đã đưa tin về các sự kiện chính trong ngày.
•
Historical events shape the future.
Các sự kiện lịch sử định hình tương lai.
2.
sự kiện, buổi lễ
public gatherings or organized occasions
Ví dụ:
•
The city hosts many cultural events throughout the year.
Thành phố tổ chức nhiều sự kiện văn hóa trong suốt cả năm.
•
We are planning several special events for the anniversary.
Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một số sự kiện đặc biệt nhân dịp kỷ niệm.
Từ liên quan: