Nghĩa của từ "empty out" trong tiếng Việt
"empty out" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
empty out
US /ˈɛmpti aʊt/
UK /ˈɛmpti aʊt/
Cụm động từ
1.
đổ hết, làm trống
to remove everything from inside something
Ví dụ:
•
She decided to empty out her closet and donate old clothes.
Cô ấy quyết định dọn sạch tủ quần áo và quyên góp quần áo cũ.
•
Please empty out the trash can before you leave.
Vui lòng đổ hết thùng rác trước khi bạn rời đi.
2.
rời khỏi, trống rỗng
to leave a place, making it empty
Ví dụ:
•
The crowd began to empty out of the stadium after the game.
Đám đông bắt đầu rời khỏi sân vận động sau trận đấu.
•
The theater will empty out quickly once the show is over.
Nhà hát sẽ trống rỗng nhanh chóng sau khi buổi biểu diễn kết thúc.
Từ liên quan: