Nghĩa của từ emptying trong tiếng Việt

emptying trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

emptying

US /ˈɛmptɪɪŋ/
UK /ˈɛmptɪɪŋ/

Danh từ

làm rỗng, đổ bỏ, sự trống rỗng

the act of removing the contents of something

Ví dụ:
The emptying of the warehouse took several hours.
Việc làm rỗng nhà kho mất vài giờ.
She felt a sudden emptying of emotion after the news.
Cô ấy cảm thấy một sự trống rỗng cảm xúc đột ngột sau tin tức.

Động từ

làm rỗng, đổ, chảy vào

present participle of empty

Ví dụ:
He was busy emptying the trash cans.
Anh ấy đang bận đổ các thùng rác.
The river was slowly emptying into the sea.
Dòng sông đang từ từ đổ vào biển.