Nghĩa của từ computerized trong tiếng Việt

computerized trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

computerized

US /kəmˈpjuːtəraɪzd/
UK /kəmˈpjuː.tər.aɪzd/

Tính từ

máy tính hóa, tự động hóa

controlled by or stored in a computer

Ví dụ:
The entire accounting system is now fully computerized.
Toàn bộ hệ thống kế toán hiện đã được máy tính hóa hoàn toàn.
We use a computerized database to manage customer information.
Chúng tôi sử dụng cơ sở dữ liệu máy tính hóa để quản lý thông tin khách hàng.