Nghĩa của từ wages trong tiếng Việt

wages trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

wages

US /ˈweɪ·dʒəz/
UK /weɪdʒɪz/

Danh từ số nhiều

tiền lương, lương bổng

a regular remuneration paid to an employee for work or services, especially by the hour, day, or week

Ví dụ:
His wages are paid weekly.
Tiền lương của anh ấy được trả hàng tuần.
The company increased the minimum wages for its employees.
Công ty đã tăng mức lương tối thiểu cho nhân viên của mình.