Nghĩa của từ nascent trong tiếng Việt

nascent trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

nascent

US /ˈneɪ.sənt/
UK /ˈneɪ.sənt/
"nascent" picture

Tính từ

mới phôi thai, mới hình thành, đang trứng nước

just coming into existence and beginning to display signs of future potential

Ví dụ:
The nascent space tourism industry is still in its early stages.
Ngành công nghiệp du lịch vũ trụ mới trứng nước vẫn đang ở giai đoạn đầu.
The government is trying to support nascent technologies.
Chính phủ đang cố gắng hỗ trợ các công nghệ mới hình thành.