Nghĩa của từ dues trong tiếng Việt

dues trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

dues

US /duz/
UK /duːz/

Danh từ số nhiều

phí, lệ phí

a payment or fee that is owed, especially to an organization or club

Ví dụ:
Membership dues are payable by the end of the month.
Phí thành viên phải được thanh toán trước cuối tháng.
He hasn't paid his club dues for two years.
Anh ấy đã không đóng phí câu lạc bộ trong hai năm.