Nghĩa của từ "due to the fact that" trong tiếng Việt

"due to the fact that" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

due to the fact that

US /duː tuː ðə fækt ðæt/
UK /djuː tuː ðə fækt ðæt/

Cụm từ

do thực tế là, bởi vì

because of; owing to

Ví dụ:
The game was canceled due to the fact that it was raining heavily.
Trận đấu bị hủy do thực tế là trời mưa rất to.
She couldn't attend the meeting due to the fact that she was ill.
Cô ấy không thể tham dự cuộc họp do thực tế là cô ấy bị ốm.