Nghĩa của từ drought trong tiếng Việt

drought trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

drought

US /draʊt/
UK /draʊt/
"drought" picture

Danh từ

1.

hạn hán

a prolonged period of abnormally low rainfall, leading to a shortage of water

Ví dụ:
The region is experiencing a severe drought.
Khu vực này đang trải qua một đợt hạn hán nghiêm trọng.
Farmers are worried about the long drought affecting their crops.
Nông dân lo lắng về đợt hạn hán kéo dài ảnh hưởng đến mùa màng của họ.
2.

khan hiếm, thiếu hụt

a prolonged absence of something specified

Ví dụ:
The team is currently experiencing a scoring drought.
Đội bóng hiện đang trải qua một đợt khô hạn bàn thắng.
After a long drought of new ideas, the company finally innovated.
Sau một thời gian dài khan hiếm ý tưởng mới, công ty cuối cùng đã đổi mới.