Nghĩa của từ distractions trong tiếng Việt

distractions trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

distractions

US /dɪˈstrækʃənz/
UK /dɪˈstrækʃənz/

Danh từ số nhiều

1.

sự xao nhãng, yếu tố gây mất tập trung

things that prevent someone from concentrating on something else

Ví dụ:
There are too many distractions in the office, making it hard to focus.
Có quá nhiều sự xao nhãng trong văn phòng, khiến việc tập trung trở nên khó khăn.
She tries to minimize distractions when studying for exams.
Cô ấy cố gắng giảm thiểu sự xao nhãng khi ôn thi.
2.

sự giải trí, sự tiêu khiển

amusements or entertainments

Ví dụ:
The city offers many distractions for tourists.
Thành phố cung cấp nhiều hoạt động giải trí cho du khách.
He sought distractions to forget his problems.
Anh ấy tìm kiếm sự giải trí để quên đi những vấn đề của mình.