Nghĩa của từ distracted trong tiếng Việt

distracted trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

distracted

US /dɪˈstræk.tɪd/
UK /dɪˈstræk.tɪd/
"distracted" picture

Tính từ

mất tập trung, lơ đãng

unable to concentrate because one's mind is preoccupied

Ví dụ:
She was too distracted by the noise to focus on her work.
Cô ấy quá mất tập trung vì tiếng ồn nên không thể tập trung vào công việc.
He looked distracted, as if his mind was somewhere else.
Anh ấy trông mất tập trung, như thể tâm trí anh ấy đang ở nơi khác.