Nghĩa của từ dishes trong tiếng Việt

dishes trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

dishes

US /ˈdɪʃɪz/
UK /ˈdɪʃɪz/

Danh từ số nhiều

1.

bát đĩa, chén đĩa

plates, bowls, cups, and cutlery used for serving and eating food

Ví dụ:
Please wash the dishes after dinner.
Làm ơn rửa bát đĩa sau bữa tối.
She put the clean dishes back in the cupboard.
Cô ấy đặt bát đĩa sạch trở lại tủ.
2.

món ăn, thức ăn

prepared food, especially a particular type of food

Ví dụ:
This restaurant serves delicious Italian dishes.
Nhà hàng này phục vụ các món ăn Ý ngon tuyệt.
My favorite dish is pasta with pesto.
Món ăn yêu thích của tôi là mì ống với sốt pesto.