Nghĩa của từ discerning trong tiếng Việt

discerning trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

discerning

US /dɪˈsɝː.nɪŋ/
UK /dɪˈsɜː.nɪŋ/
"discerning" picture

Tính từ

tinh tường, sành điệu, có óc phán đoán

having or showing good judgment

Ví dụ:
She has a discerning eye for quality.
Cô ấy có con mắt tinh tường về chất lượng.
The restaurant caters to a discerning clientele.
Nhà hàng phục vụ một lượng khách hàng sành điệu.