Nghĩa của từ "diamond shape" trong tiếng Việt

"diamond shape" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

diamond shape

US /ˈdaɪ.mənd ʃeɪp/
UK /ˈdaɪ.mənd ʃeɪp/

Danh từ

hình kim cương, hình thoi

a quadrilateral with four equal sides and two pairs of equal angles, resembling the shape of a playing card diamond or a rhombus

Ví dụ:
The kite was designed in a classic diamond shape.
Con diều được thiết kế theo hình kim cương cổ điển.
The pattern on the fabric featured small, repeating diamond shapes.
Họa tiết trên vải có các hình kim cương nhỏ, lặp đi lặp lại.