Nghĩa của từ "data analytics" trong tiếng Việt
"data analytics" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
data analytics
US /ˈdæt̬.ə ˌæn.əˈlɪt̬.ɪks/
UK /ˈdeɪ.tə ˌæn.əˈlɪt.ɪks/
Danh từ
phân tích dữ liệu
the process of examining data sets in order to draw conclusions about the information they contain, increasingly with the aid of specialized systems and software
Ví dụ:
•
Our company uses data analytics to understand customer behavior.
Công ty chúng tôi sử dụng phân tích dữ liệu để hiểu hành vi khách hàng.
•
She specializes in advanced data analytics techniques.
Cô ấy chuyên về các kỹ thuật phân tích dữ liệu nâng cao.