Nghĩa của từ analytic trong tiếng Việt
analytic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
analytic
US /ˌæn.əˈlɪt̬.ɪk/
UK /ˌæn.əlˈɪt.ɪk/
Tính từ
1.
phân tích
relating to or using analysis or logical reasoning
Ví dụ:
•
She has a very strong analytic mind.
Cô ấy có một tư duy phân tích rất mạnh mẽ.
•
The problem requires an analytic approach.
Vấn đề này đòi hỏi một phương pháp phân tích.
2.
phân tích
(of a language) using very few inflections
Ví dụ:
•
Chinese is an example of an analytic language.
Tiếng Trung là một ví dụ về ngôn ngữ phân tích.
•
Many modern languages have become more analytic over time.
Nhiều ngôn ngữ hiện đại đã trở nên phân tích hơn theo thời gian.
Từ liên quan: