Nghĩa của từ analytics trong tiếng Việt

analytics trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

analytics

US /ˌæn.əˈlɪt̬.ɪks/
UK /ˌæn.əlˈɪt.ɪks/
"analytics" picture

Danh từ

phân tích, khoa học phân tích

the systematic computational analysis of data or statistics

Ví dụ:
The company uses advanced analytics to understand customer behavior.
Công ty sử dụng phân tích nâng cao để hiểu hành vi khách hàng.
Our marketing team relies heavily on web analytics to optimize campaigns.
Đội ngũ tiếp thị của chúng tôi phụ thuộc rất nhiều vào phân tích web để tối ưu hóa các chiến dịch.