Nghĩa của từ cutter trong tiếng Việt

cutter trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cutter

US /ˈkʌt̬.ɚ/
UK /ˈkʌt.ər/

Danh từ

1.

dao cắt, dụng cụ cắt

a person or thing that cuts something

Ví dụ:
She used a cookie cutter to make star-shaped biscuits.
Cô ấy dùng khuôn cắt bánh quy để làm bánh quy hình ngôi sao.
The glass cutter made a clean incision.
Dụng cụ cắt kính đã tạo ra một vết cắt sạch.
2.

tàu tuần tra, thuyền buồm

a small, fast sailing boat, often used for coastal patrol or racing

Ví dụ:
The coast guard deployed a fast cutter to intercept the suspicious vessel.
Lực lượng bảo vệ bờ biển đã triển khai một tàu tuần tra nhanh để chặn tàu đáng ngờ.
The yacht club organized a race for various types of sailing cutters.
Câu lạc bộ du thuyền đã tổ chức một cuộc đua cho nhiều loại thuyền buồm.