Nghĩa của từ cutters trong tiếng Việt
cutters trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cutters
US /ˈkʌtərz/
UK /ˈkʌtəz/
Danh từ số nhiều
kìm cắt, khuôn cắt
a tool with a sharp edge or edges for cutting
Ví dụ:
•
She used a pair of wire cutters to snip the electrical cables.
Cô ấy dùng một cặp kìm cắt dây để cắt cáp điện.
•
The cookie cutters come in various shapes for baking.
Khuôn cắt bánh quy có nhiều hình dạng khác nhau để nướng.
Từ liên quan: