Nghĩa của từ crowding trong tiếng Việt
crowding trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
crowding
Động từ
đông đúc
to make someone feel uncomfortable by standing too close to them or by watching them all the time:
Ví dụ:
•
I need some time to do this work properly, so don't crowd me.
Từ liên quan: