Nghĩa của từ "credit A with B" trong tiếng Việt
"credit A with B" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
credit A with B
US /ˈkred.ɪt eɪ wɪð biː/
UK /ˈkred.ɪt eɪ wɪð biː/
Thành ngữ
quy cho, công nhận, tin là có
to believe or say that someone is responsible for or has a particular quality or achievement
Ví dụ:
•
Historians credit the inventor with the discovery of electricity.
Các nhà sử học công nhận nhà phát minh là người khám phá ra điện.
•
I didn't credit him with much intelligence until I saw his work.
Tôi đã không nghĩ anh ấy thông minh cho đến khi xem tác phẩm của anh ấy.
Từ liên quan: