Nghĩa của từ cowed trong tiếng Việt
cowed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cowed
US /kaʊd/
UK /kaʊd/
Tính từ
bị khuất phục, bị đe dọa
intimidated; made to feel afraid or submissive
Ví dụ:
•
The new recruits were easily cowed by the drill sergeant's harsh commands.
Những tân binh dễ dàng bị khuất phục bởi những mệnh lệnh khắc nghiệt của trung sĩ huấn luyện.
•
She refused to be cowed by their threats and stood her ground.
Cô ấy từ chối bị khuất phục bởi những lời đe dọa của họ và giữ vững lập trường.