Nghĩa của từ counter-offer trong tiếng Việt
counter-offer trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
counter-offer
US /ˈkaʊn.t̬ɚˌɑː.fɚ/
UK /ˈkaʊn.təˌɒf.ər/
Danh từ
lời đề nghị ngược lại, phản hồi đề nghị
an offer made in response to another, especially in business or real estate negotiations
Ví dụ:
•
The seller rejected our initial bid and made a counter-offer.
Người bán đã từ chối giá thầu ban đầu của chúng tôi và đưa ra một lời đề nghị ngược lại.
•
I am waiting for a counter-offer from the company regarding my salary.
Tôi đang chờ một lời đề nghị ngược lại từ công ty về mức lương của mình.
Động từ
đưa ra lời đề nghị ngược lại
to make an offer in response to another
Ví dụ:
•
We decided to counter-offer with a lower price.
Chúng tôi quyết định đưa ra lời đề nghị ngược lại với mức giá thấp hơn.
•
If they ask for more, we will counter-offer.
Nếu họ yêu cầu thêm, chúng tôi sẽ đưa ra lời đề nghị ngược lại.
Từ liên quan: