Nghĩa của từ cooled trong tiếng Việt
cooled trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cooled
US /kuːld/
UK /kuːld/
Động từ
1.
làm mát, nguội đi
make or become less hot
Ví dụ:
•
The evening breeze cooled the air.
Làn gió buổi tối làm mát không khí.
•
He waited for his coffee to cool before drinking it.
Anh ấy đợi cà phê nguội bớt trước khi uống.
2.
giảm bớt, nguội đi
become or make less intense or enthusiastic
Ví dụ:
•
His anger slowly cooled.
Cơn giận của anh ấy từ từ nguội đi.
•
The initial excitement for the project cooled after several setbacks.
Sự hào hứng ban đầu cho dự án đã giảm bớt sau nhiều thất bại.
Tính từ
đã làm lạnh, nguội
having a low temperature; not warm or hot
Ví dụ:
•
The drink was perfectly cooled.
Đồ uống đã được làm lạnh hoàn hảo.
•
She placed a cooled cloth on his forehead.
Cô ấy đặt một chiếc khăn lạnh lên trán anh ấy.
Từ liên quan: