Nghĩa của từ converted trong tiếng Việt
converted trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
converted
US /kənˈvɝː.t̬ɪd/
UK /kənˈvɜː.tɪd/
Tính từ
1.
chuyển đổi, cải tạo
having undergone a change in character, form, or function
Ví dụ:
•
The old factory was converted into apartments.
Nhà máy cũ đã được chuyển đổi thành căn hộ.
•
He uses a converted van for his business.
Anh ấy sử dụng một chiếc xe van đã được chuyển đổi cho công việc kinh doanh của mình.
2.
cải đạo, chuyển đổi niềm tin
having adopted a new religion, belief, or opinion
Ví dụ:
•
She became a converted vegetarian after watching a documentary.
Cô ấy trở thành người ăn chay đã cải đạo sau khi xem một bộ phim tài liệu.
•
He is a newly converted Christian.
Anh ấy là một tín đồ Cơ đốc giáo mới cải đạo.