Nghĩa của từ conversations trong tiếng Việt

conversations trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

conversations

US /ˌkɑn.vərˈseɪ.ʃənz/
UK /ˌkɒn.vəˈseɪ.ʃənz/

Danh từ số nhiều

cuộc trò chuyện, đối thoại

talks between two or more people in which thoughts, feelings, and ideas are exchanged

Ví dụ:
We had many interesting conversations about our travels.
Chúng tôi đã có nhiều cuộc trò chuyện thú vị về những chuyến đi của mình.
Her job involves a lot of phone conversations with clients.
Công việc của cô ấy liên quan đến nhiều cuộc trò chuyện điện thoại với khách hàng.