Nghĩa của từ "contrive to do" trong tiếng Việt

"contrive to do" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

contrive to do

US /kənˈtraɪv tə duː/
UK /kənˈtraɪv tə duː/
"contrive to do" picture

Cụm từ

xoay sở làm, cố gắng làm, tìm cách làm

to manage to do something, especially something difficult

Ví dụ:
Despite the bad weather, they managed to contrive to do the outdoor concert.
Mặc dù thời tiết xấu, họ vẫn xoay sở tổ chức được buổi hòa nhạc ngoài trời.
He had to contrive to do his homework on the bus because he ran out of time.
Anh ấy phải xoay sở làm bài tập về nhà trên xe buýt vì hết thời gian.