Nghĩa của từ contrive trong tiếng Việt
contrive trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
contrive
US /kənˈtraɪv/
UK /kənˈtraɪv/
Động từ
vạch ra, xoay xở, dự tính
to plan or invent a way of doing something, often by using clever or dishonest methods
Ví dụ:
•
They contrived a plan to escape from the prison.
Họ đã vạch ra một kế hoạch để trốn khỏi nhà tù.
•
She contrived to spend a few hours alone with him.
Cô ấy đã xoay xở để dành vài giờ ở riêng với anh ta.
Từ liên quan: