Nghĩa của từ constituting trong tiếng Việt
constituting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
constituting
US /ˈkɑːn.stɪ.tuːtɪŋ/
UK /ˈkɒn.stɪ.tjuːtɪŋ/
Động từ
1.
tạo thành, cấu thành
forming or making up a whole
Ví dụ:
•
The various departments are constituting the university.
Các khoa khác nhau tạo thành trường đại học.
•
These elements are constituting the new compound.
Những yếu tố này tạo thành hợp chất mới.
2.
tạo thành, là một phần của
being a part of a whole
Ví dụ:
•
Each member is constituting an essential part of the team.
Mỗi thành viên tạo thành một phần thiết yếu của đội.
•
The rules are constituting the framework of the game.
Các quy tắc tạo thành khuôn khổ của trò chơi.