Nghĩa của từ constitutes trong tiếng Việt
constitutes trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
constitutes
US /ˈkɑn.stə.tuːts/
UK /ˈkɒn.stɪ.tjuːts/
Động từ
1.
tạo thành, cấu thành
to be (a part) of a whole
Ví dụ:
•
Twelve months constitutes a year.
Mười hai tháng tạo thành một năm.
•
The various departments constitute the university.
Các khoa khác nhau tạo nên trường đại học.
2.
thiết lập, thành lập
to establish or set up (something)
Ví dụ:
•
The new laws constitute a major change in policy.
Các luật mới thiết lập một thay đổi lớn trong chính sách.
•
His actions constitute a breach of contract.
Hành động của anh ấy cấu thành vi phạm hợp đồng.
Từ liên quan: