Nghĩa của từ "be constituted of" trong tiếng Việt
"be constituted of" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
be constituted of
US /bi kənˈstɪtuːtɪd əv/
UK /bi ˈkɒnstɪtjuːtɪd ɒv/
Thành ngữ
được cấu thành từ, bao gồm
to be formed or made up of something
Ví dụ:
•
The committee will be constituted of representatives from all departments.
Ủy ban sẽ được thành lập từ đại diện của tất cả các phòng ban.
•
Our team is constituted of highly skilled professionals.
Đội ngũ của chúng tôi bao gồm các chuyên gia có tay nghề cao.
Từ liên quan: