Nghĩa của từ consciously trong tiếng Việt
consciously trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
consciously
US /ˈkɑːn.ʃəs.li/
UK /ˈkɒn.ʃəs.li/
Trạng từ
có ý thức, cố ý
with awareness or intention
Ví dụ:
•
She consciously decided to pursue a career in medicine.
Cô ấy có ý thức quyết định theo đuổi sự nghiệp y học.
•
He consciously avoided making eye contact.
Anh ấy có ý thức tránh giao tiếp bằng mắt.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ liên quan: