Nghĩa của từ conferences trong tiếng Việt
conferences trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
conferences
US /ˈkɑn.fər.ənsɪz/
UK /ˈkɒn.fər.ənsɪz/
Danh từ số nhiều
hội nghị, cuộc họp
formal meetings for discussion
Ví dụ:
•
Many academics attend international conferences to present their research.
Nhiều học giả tham dự các hội nghị quốc tế để trình bày nghiên cứu của họ.
•
The company holds quarterly sales conferences.
Công ty tổ chức các hội nghị bán hàng hàng quý.