Nghĩa của từ "confer with" trong tiếng Việt

"confer with" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

confer with

US /kənˈfɜːr wɪð/
UK /kənˈfɜː wɪð/

Cụm động từ

hội ý với, tham khảo ý kiến với

to discuss something with someone in order to make a decision

Ví dụ:
I need to confer with my colleagues before making a final decision.
Tôi cần hội ý với các đồng nghiệp của mình trước khi đưa ra quyết định cuối cùng.
The doctor will confer with the specialist about your condition.
Bác sĩ sẽ hội ý với chuyên gia về tình trạng của bạn.