Nghĩa của từ conditioning trong tiếng Việt.
conditioning trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
conditioning
US /kənˈdɪʃ.ən.ɪŋ/
UK /kənˈdɪʃ.ən.ɪŋ/

Danh từ
1.
huấn luyện, điều kiện hóa
the process of training or accustoming a person or animal to behave in a certain way or to accept certain circumstances
Ví dụ:
•
The dog's good behavior is a result of consistent conditioning.
Hành vi tốt của chó là kết quả của quá trình huấn luyện nhất quán.
•
Through classical conditioning, the bell became associated with food.
Thông qua điều kiện hóa cổ điển, tiếng chuông đã được liên kết với thức ăn.
2.
thể trạng, rèn luyện thể lực
the state of being in good physical shape
Ví dụ:
•
Regular exercise is essential for good physical conditioning.
Tập thể dục thường xuyên là điều cần thiết để có thể trạng tốt.
•
The athlete underwent intense conditioning before the competition.
Vận động viên đã trải qua quá trình rèn luyện thể lực cường độ cao trước cuộc thi.
3.
dưỡng, xử lý
the treatment of hair or fabric with a conditioner
Ví dụ:
•
She uses a special product for hair conditioning.
Cô ấy sử dụng một sản phẩm đặc biệt để dưỡng tóc.
•
The fabric underwent a special conditioning process to make it softer.
Vải đã trải qua một quá trình xử lý đặc biệt để làm cho nó mềm hơn.
Học từ này tại Lingoland