Nghĩa của từ conceptualize trong tiếng Việt

conceptualize trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

conceptualize

US /kənˈsep.tʃu.ə.laɪz/
UK /kənˈsep.tʃu.ə.laɪz/
"conceptualize" picture

Động từ

khái niệm hóa, hình thành ý tưởng

form a concept or idea of (something); imagine

Ví dụ:
It's difficult to conceptualize the vastness of space.
Thật khó để khái niệm hóa sự rộng lớn của không gian.
The architect helped us conceptualize our dream home.
Kiến trúc sư đã giúp chúng tôi hình thành ý tưởng về ngôi nhà mơ ước.