Nghĩa của từ coals trong tiếng Việt

coals trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

coals

US /koʊlz/
UK /kəʊlz/

Danh từ số nhiều

than hồng, cục than

pieces of coal, especially those that are burning or have been burned

Ví dụ:
The blacksmith stoked the fiery coals.
Người thợ rèn nhóm lại những cục than đang cháy.
We roasted marshmallows over the glowing coals.
Chúng tôi nướng kẹo dẻo trên những cục than hồng.