Nghĩa của từ cleft trong tiếng Việt
cleft trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cleft
US /kleft/
UK /kleft/
Tính từ
Danh từ
khe nứt, vết nứt
a split or division
Ví dụ:
•
The mountaineer found a narrow cleft to climb through.
Người leo núi tìm thấy một khe nứt hẹp để leo qua.
•
A deep cleft ran down the middle of the ancient tree.
Một khe nứt sâu chạy dọc giữa thân cây cổ thụ.
Quá khứ phân từ
chẻ, nứt, chia
past participle of cleave (to split or divide)
Ví dụ:
•
The axe had cleft the log in two.
Cái rìu đã chẻ khúc gỗ làm đôi.
•
The lightning cleft the ancient oak.
Sét đã chẻ cây sồi cổ thụ.
Từ liên quan: