Nghĩa của từ fissured trong tiếng Việt

fissured trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

fissured

US /ˈfɪʃərd/
UK /ˈfɪʃəd/

Tính từ

nứt nẻ, có khe nứt

marked with long, narrow cracks or openings

Ví dụ:
The old rock face was deeply fissured by centuries of erosion.
Mặt đá cổ bị nứt nẻ sâu do hàng thế kỷ xói mòn.
His hands were rough and fissured from years of manual labor.
Đôi tay anh ấy thô ráp và nứt nẻ do nhiều năm lao động chân tay.
Từ liên quan: