Nghĩa của từ civilized trong tiếng Việt
civilized trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
civilized
US /ˈsɪv.əl.aɪzd/
UK /ˈsɪv.əl.aɪzd/
Tính từ
1.
văn minh, có văn hóa
having an advanced or developed society and culture
Ví dụ:
•
The ancient Greeks were a highly civilized people.
Người Hy Lạp cổ đại là một dân tộc rất văn minh.
•
We live in a civilized society where laws are respected.
Chúng ta sống trong một xã hội văn minh nơi luật pháp được tôn trọng.
2.
lịch sự, có giáo dục
polite and well-behaved
Ví dụ:
•
Please try to be more civilized during the discussion.
Xin hãy cố gắng lịch sự hơn trong cuộc thảo luận.
•
Despite their disagreement, they remained civilized and respectful.
Mặc dù bất đồng, họ vẫn giữ thái độ lịch sự và tôn trọng.
Từ liên quan: