Nghĩa của từ evasion trong tiếng Việt
evasion trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
evasion
US /ɪˈveɪ.ʒən/
UK /ɪˈveɪ.ʒən/
Danh từ
1.
sự trốn tránh, sự lẩn tránh, sự né tránh
the action of escaping or avoiding something
Ví dụ:
•
His constant evasion of the truth made it difficult to trust him.
Việc anh ta liên tục trốn tránh sự thật khiến việc tin tưởng anh ta trở nên khó khăn.
•
The politician was criticized for his evasion of direct questions.
Chính trị gia bị chỉ trích vì trốn tránh các câu hỏi trực tiếp.
2.
trốn thuế, trốn thuế hải quan
the act of avoiding paying taxes or duties illegally
Ví dụ:
•
He was charged with tax evasion.
Anh ta bị buộc tội trốn thuế.
•
The company faced severe penalties for customs duty evasion.
Công ty phải đối mặt với các hình phạt nghiêm khắc vì trốn thuế hải quan.
Từ liên quan: