Nghĩa của từ avoidance trong tiếng Việt
avoidance trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
avoidance
US /əˈvɔɪ.dəns/
UK /əˈvɔɪ.dəns/
Danh từ
sự tránh né, sự né tránh
the action of keeping away from or not doing something
Ví dụ:
•
His avoidance of eye contact made her suspicious.
Việc anh ấy tránh giao tiếp bằng mắt khiến cô ấy nghi ngờ.
•
Tax avoidance is legal, unlike tax evasion.
Tránh thuế là hợp pháp, không giống như trốn thuế.